♥♥ Best ♥♥ Friend ♥♥ Forever♥♥

Welcome to the forum
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9 (phần 4)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 24
Join date : 10/11/2011
Age : 20
Đến từ : Trà Vinh

Bài gửiTiêu đề: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9 (phần 4)   Wed Nov 30, 2011 6:51 pm

Câu 301: ( Mức 2)
Điện phân dung dịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được hỗn hợp khí là:
A. H2 và O2. B. H2 và Cl2. C. O2 và Cl2. D. Cl2 và HCl
Câu 302 (Mức 2)
Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch BaCl2. D. Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 303: (Mức 2)
Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200gam nước thu được dung dịch có nồng độ là:
A. 15%. B. 20%. C. 18%. D. 25%
Câu 304: (Mức 2)
Để có được dung dịch NaCl 32%, thì khối lượng NaCl cần lấy hoà tan vào 200 gam nước là:
A. 90g. B. 94,12 g. C. 100g. D. 141,18 g.
Câu 305: (Mức 2)
Hoà tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 200C thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:
A. 35g. B. 35,9g. C. 53,85g. D. 71,8g.
Câu 306: (Mức 3)
Hoà tan 10,95 g KNO3 vào 150g nước thì được dung dịch bão hoà ở 200C, độ tan của KNO3 ở nhiệt độ này là:
A. 6,3g. B. 7 g C. 7,3 g D. 7,5 g.
Câu 307: (Mức 3)
Hoà tan 5,85 g natri clorua vào nước thu được 50 ml dung dịch. Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là:
A. 1M. B. 1,25M. C. 2M. D. 2.75M.


BÀI HỌC 11 : PHÂN BÓN HOÁ HỌC

Câu 308 : (Mức 1)
Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:
A /CaCO3 B/Ca3(PO4)2 C/Ca(OH)2 D/CaCl2
Câu 309: (Mức 1)
Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:
A/(NH4)2SO4 B/Ca (H2PO4)2 C/KCl D/KNO3
Câu 310 : (Mức 1)
Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?
A/ KCl B/Ca3(PO4)2 C/K2SO4 D/(NH2)2CO
Câu 311: (Mức 2)
Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:
A/KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO
B/ KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2
C/ (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2
D/ (NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl
Câu 312 :(Mức 2)Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?
A/ NH4NO3 B/NH4Cl C/(NH4)2SO4 D/ (NH2)2CO
Câu 313 : (Mức 1)
Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl. Ta dùng dung dịch:
A/ NaOH B/ Ba(OH)2
C/ AgNO3 D/ BaCl2
Câu 314 : (Mức 2)
Để nhận biết dung dịch NH4NO3 , Ca3 (PO4)2 , KCl người ta dùng dung dịch :
A/ NaOH B/ Ba(OH)2 C/ KOH D/ Na2CO3
Câu 315 : (Mức 2)
Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dung dịch NH4NO3 dư thì thể tích thoát ra ở đktc là :
A/ 2,24 lít B/ 4,48 lít C/ 22,4 lít D/ 44,8 lít
Câu 316: (Mức 2)
Khối lượng của nguyên tố N có trong 200 g (NH4)2SO4 là
A/ 42,42 g B/ 21,21 g C/ 24,56 g D/ 49,12 g
Câu 317:(Mức 2)
Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là :
A/ 32,33% B/ 31,81% C/ 46,67% D/ 63,64%

BÀI 15: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI

Câu 318: (Mức 1)
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Nhôm ( Al ) B. Bạc( Ag ) C. Đồng ( C u ) D. Sắt ( Fe )
Câu 319: (Mức 1)
Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
A. Vonfam( W ) B. Đồng ( Cu ) C. Sắt ( Fe ) D. Kẽm ( Zn )
Câu 320: (Mức 1)
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:
A. Đồng ( Cu ) B. Nhôm ( A l) C. Bạc ( Ag ) D. Vàng( Au )
Câu 321: (Mức 1)
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất) ?
A. Liti ( Li ) B. Na( Natri ) C. Kali ( K ) D. Rubiđi ( Rb )
Câu 322: (Mức 1)
Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại:
A. Na B. Zn C. Al D. K
Câu 323: (Mức 2)
Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:
A. Ag, Cu. B. Au, Pt. C . Au, Al. D. Ag, Al.
Câu 324: (Mức 2)
1 mol nhôm ( nhiệt độ, áp suất trong phòng thí nghiệm ), khối lượng riêng 2,7 g/ cm3 , có thể tích tương ứng là:
A. 10 cm3 B. 11 cm3 C. 12cm3 D. 13cm3
Câu 325: (Mức 2)
1 mol kali ( nhiệt độ áp suất trong phòng thí nghiệm ), khối lượng riêng 0,86 g/ cm3 , có thể tích tương ứng là:
A. 50 cm3 B. 45,35 cm3 C. 55, 41cm3 D. 45cm3
Câu 326: (Mức 2)
1 mol đồng ( nhiệt độ áp suất trong phòng thí nghiệm ), thể tích 7,16 cm3, có khối lượng riêng tương ứng là:
A. 7,86 g/cm3 B. 8,3g/cm3 C. 8,94g/cm3 D. 9,3g/cm3




Bài 16 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

Câu 327: (Mức 1)
Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:
A. Đồng B. Lưu huỳnh C. Kẽm D. Thuỷ ngân
Câu 328 : (Mức 1)
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe B. Mg, Fe, Ag C. Zn, Pb, Au D. Na, Mg, Al
Câu 329 : (Mức 1)
Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, ngươì ta ngâm mẫu chì nầy vào một lượng dư dung dịch:
A. ZnSO4 B. Pb(NO3)2 C. CuCl2 D. Na2CO3
Câu 330 : (Mức 1)
Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl¬2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ag
Câu 331: (Mức 1)
Kim loại vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH:
A. Fe, Al B. Ag, Zn C. Al, Cu D. Al, Zn
Câu 332 : (Mức 1)
Đồng kim loại có thể phản ứng được với:
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. H2SO4 đặc, nóng D. Dung dịch NaOH
Câu 333: (Mức 1)
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hidrô:
A. K, Ca B. Zn, Ag C. Mg, Ag D. Cu, Ba
Câu 334: (Mức 1)
Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau:
A. Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
B. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần.
C. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu.
D. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần
Câu 335 : (Mức 1)
Có hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách sau:
A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.
B. Hoà tan hỗn hợp vào HNO3 đặc nguội.
C. Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3.
D. Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag .
Câu 336 : (Mức 1)
Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI :
A. Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội Al, Fe.
B. Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag
C. Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al
D. Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.
Câu 337 : (Mức 1)
Lấy một ít bột Fe cho vào dung dịch HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch . Hiện tượng xảy ra là:
A. Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam.
B. Không thấy hiện tượng gì.
C. Ban đầu có khí thoát ra và dd có kết tủa trắng xanh rồi chuyển dần thành màu nâu đỏ.
D. Có khí thoát ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc .
Câu 338 : (Mức 1)
Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí clo là:
A. Khói màu trắng sinh ra.
B. Xuất hiện những tia sáng chói.
C. Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình.
D. Có khói màu nâu đỏ tạo thành.
Câu 339: (Mức 2)
Nung 6,4g Cu ngoài không khí thu được 6,4g CuO. Hiệu suất phản ứng là:
A. 100%. B. 80%. C. 70%. D. 60%.
Câu 340: (Mức 2)
Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy X là kim loại nào sau đây:
A. Fe B. Mg C. Ca D. Zn
Câu 341: (Mức 2)
Hoà tan hết 2,3g Na kim loại vào 97,8g nước thu được dung dịch có nồng độ:
A. 2,4%. B. 4,0%. C.23,0%. D. 5,8%.
Câu 342 : (Mức 2)
Hoà tan hết 12g một kim loại ( hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại nầy là:
A. Zn B. Fe C. Ca D. Mg
Câu 343: Hàm lượng sắt trong Fe3O4:
A. 70% B. 72,41% C. 46,66% D. 48,27%
Câu 344 : (Mức 2)
Cho 4,6g một kim loại M (hoá trị I) phản ứng với khí clo tạo thành 11,7g muối. M là kim loại nào sau đây:
A. Li B. K C. Na D. Ag
Câu 345 : (Mức 2)
Cho lá sắt có khối lượng 5,6g vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau một thời gian phản ứng nhấc lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô và cân lại thấy khối lượng lá sắt là 6,4g. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 15,5 gam B. 16 gam C. 17,2 gam D. 15,2 gam
Câu 346: (Mức 3)
Cho một bản nhôm có khối lượng 70g vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy bản nhôm ra cân có khối lượng 76,9g. Khối lượng đồng bám vào bản nhôm là:
A. 19,2g B. 10,6g C. 16,2g D. 9,6g
Câu 347 : (Mức 2)
Cho 8,1g một kim loại (hoá trị III) tác dụng với khí clo có dư thu được 40,05g muối. Xác định kim loại đem phản ứng:
A. Cr B. Al C. Fe D. Au
Câu 348: (Mức 2)
Khối lượng Cu có trong 120g dung dịch CuSO4 20% là:
A. 20g B. 19,6g C. 6,9g D. 9,6g
Câu 349 : (Mức 2)
Nhúng một lá sắt vào dung dịch đồng sunfat sau một thời gian lấy lá sắt ra khỏi dung dịch cân lại thấy nặng hơn ban đầu 0,2g. Khối lượng đồng bám vào lá sắt là:
A. 0,2g B. 1,6g C. 3,2g D. 6,4g
Câu 350: (Mức 2)
Khi phân tích định lượng ta thấy trong muối Sunfat của kim loại M có hoá trị II hàm lượng M là 29,41% về khối lượng . Vậy M là :
A. Cu B. Fe C. Ca D. Mg
Câu 351 : (Mức 3)
Cho 100 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe, Cu vào dung dịch CuSO4 dư sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn thu được tăng thêm 4 gam so với ban đầu . Vậy % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 100% B. 72% C. 32% D. 28%
Câu 352 : (Mức 2)
Cho vào dung dịch HCl một cây đinh sắt , sau một thời gian thu được 11,2 lít khí hiđrô (đktc ) . Khối lượng sắt đã phản ứng là :
A. 28 gam B. 12,5 gam C. 8 gam D. 36 gam
Câu 353 : (Mức 3)
Thả một miếng đồng vào 100 ml dd AgNO3 phản ứng kết thúc người ta thấy khối lượng miếng đồng tăng thêm 1,52 gam so với ban đầu . Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 đã dùng là :
A. 0,2 M B. 0,3 M C. 0,4 M D. 0,5M
Câu 354 : (Mức 3)
Cho 1 gam Natri tác dụng với 1 gam khí Clo sau phản ứng thu được 1 lượng NaCl là:
A. 2 g B. 2,54 g C. 0,82 g D. 1,648 g
Câu 355 : (Mức 3)
Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Cu và Zn lần lượt là:
A. 61,9% và 38,1% B.38,1 % và 61,9%
C. 65% và 35% D. 35% và 65%
Câu 356 : (Mức 3)
Cho 1 g hợp kim của natri tác dụng với nước ta thu được dung dịch kiềm, để trung hoà lượng kiềm đó cần phải dùng 50ml dung dịch HCl 0,2M. Thành phần % của natri trong hợp kim là:
A. 39,5% B. 23% C. 46% D. 24%
Câu 357 : (Mức 3)
Cho hỗn hợp A gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa một lượng dư dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) còn 6,4g chất rắn không tan. Vậy khối lượng của hỗn hợp là:
A. 17,2g B. 19,2g C. 8,6g D. 12,7g

Câu 358 : Hoà tan 9 g hợp kim nhôm – magiê vào dung dịch H2SO4 dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Al và Mg trong hợp kim lần lượt là:
A. 50% và 50% B. 40% và 60% C. 60% và 40% D. 39% và 61%
Câu 359: (Mức 3)
Cho 0,83g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 32,5% và 67,5% B. 67,5% và 32,5%
C. 55% và 45% D. 45% và 55%
Câu 360 : (Mức 3)
Cho 22,4g Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ % của dung dịch axít đã phản ứng là:
A. 32% B. 54% C. 19,6% D. 18,5%
Câu 361 : (Mức 3)
Hoà tan một lượng sắt vào 400ml dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí hidrô (đktc). Nồng độ M của dung dịch HCl là:
A. 0,25M B. 0,5M C.0,75M D. 1M
Câu 362: (Mức 3)
Cho 9,6 gam kim loại Magie vào 120 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là :
A. 29,32% B. 29,5% C. 22,53% D. 22,67%
Bài 17 Very HappyÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

Câu 363 : (Mức 1)
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na , Mg , Zn
B. Al , Zn , Na
C. Mg , Al , Na
D. Pb , Al , Mg
Câu 364 : (Mức 1)
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
A. K , Al , Mg , Cu , Fe
B. Cu , Fe , Mg , Al , K
C. Cu , Fe , Al , Mg , K
D. K , Cu , Al , Mg , Fe
Câu 365 : (Mức 1)
Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4 ?
A. MgSO4
B. Al2(SO4)3
C. H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc , nóng
Câu 366 : (Mức 1)
Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4 , có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại
A.Zn B.Mg C.Fe D.Cu
Câu 367 : (Mức 1)
Để làm sạch một mẫu đồng kim loại có lẫn sắt kim loại và kẽm kim loại có thể ngâm mẫu đồng vào dung dịch
A.FeCl2 dư B.ZnCl2 dư C.CuCl2 dư D. AlCl3 dư
Câu 368: (Mức 1)
Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất CuCl2, kim loại làm sạch dung dịch ZnCl2 là:
A.Na B.Mg C.Zn D.Cu
Câu 369 : (Mức 2)
Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:
A. Al , Zn , Fe
B. Zn , Pb , Au
C. Mg , Fe , Ag
D. Na , Mg , Al
Câu 370: (Mức 2)
Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với
A. Dung dịch NaOH dư
B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. Dung dịch HCl dư
D. Dung dịch HNO3 loãng .
Câu 371 : (Mức 2)
Kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NO3)2 lẫn Cu(NO3)2 và AgNO3 ?
A.Zn B.Cu C.Fe D.Pb
Câu 372 : (Mức 2)
Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:
A. T, Z, X, Y
B. Z, T, X, Y
C. Y, X, T, Z
D. Z, T, Y, X
Câu 373: (Mức 2)
Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HCl dư , thấy thoát ra 4,48 lít khí hidro (ở đktc). Vậy kim loại M là :
A.Ca B.Mg C.Fe D.Ba
Câu 374 : (Mức 2)
Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?
A. Thanh đồng tan dần , khí không màu thoát ra
B. Thanh đồng tan dần , dung dịch chuyển thành màu xanh lam
C. Không hiện tượng
D. Có kết tủa trắng .
Câu 375: (Mức 2)
Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
A. Khí mùi hắc thoát ra
B. Khí không màu và không mùi thoát ra
C. Lá nhôm tan dần
D. Không có hiện tượng
Câu 376 : (Mức 2)
Hiện tượng xảy ra khi cho 1 thanh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc nguội:
A. Không có hiện tượng
B. Thanh sắt tan dần
C. Khí không màu và không mùi thoát ra
D. Khí có mùi hắc thoát ra
Câu 377: (Mức 2)
Cho 5,4 gam nhôm vào dung dịch HCl dư , thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
A.4,48 lít B.6,72 lít C.13,44 lít D.8,96 lít
Câu 378 : (Mức 2)
Cho 1 lá nhôm vào dung dịch NaOH. Có hiện tượng:
A. Lá nhôm tan dần, có kết tủa trắng
B. Không có hiện tượng
C. Lá nhôm tan dần, có khí không màu thoát ra
D. Lá nhôm tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam
Câu 379 : (Mức 2)
Cho 1 thanh đồng vào dung dịch HCl có hiện tượng gì xảy ra?
A. Thanh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra
B. Không có hiện tượng
C. Thanh đồng tan dần , dung dịch chuyển thành màu xanh lam
D. Thanh đồng tan dần , dung dịch trong suốt không màu
Câu 380 : (Mức 3)
Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg , Al , Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là :
A. Nöôùc
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch KOH
D. Dung dịch H2SO4 loãng .
Câu 381 : (Mức 3)
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hidrô ( ở đktc ). Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là :
A.81 % B.54 % C.27 % D.40 %
Câu 382 : (Mức 3)
Cùng một khối lượng Al và Zn, nếu được hoà tan hết bởi dung dịch HCl thì
A. Al giải phóng hiđro nhiều hơn Zn
B. Zn giải phóng hiđro nhiều hơn Al
C. Al và Zn giải phóng cùng một lượng hiđro
D. Lượng hiđro do Al sinh ra bằng 2,5 lần do Zn sinh ra .
Câu 383 : (Mức 3)
Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). M là
A.Zn B.Fe C.Mg D.Cu
Câu 384 : (Mức 3)
Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá đồng ra cân lại khối lượng lá đồng thay đổi như thế nào ?
A. Tăng so với ban đầu
B. Giảm so với ban đầu
C. Không tăng , không giảm so với ban đầu
D. Giảm một nửa so với ban đầu
Câu 385 : (Mức 3)
Cho một lá Fe vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy lá sắt ra, khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?
A. Tăng so với ban đầu
B. Giảm so với ban đầu
C. Không tăng , không giảm so với ban đầu
D. Tăng gấp đôi so với ban đầu
Câu 386: (Mức 3)
Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:
A. Al , Fe , Cu
B. Al , Na , Fe
C. Fe , Cu , Zn
D. Ag , Cu , Fe
Câu 387 : (Mức 3)
Ngâm lá sắt có khối lượng 56gam vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam . Vậy khối lượng Ag sinh ra là
A.10,8 g B.21,6 g C.1,08 g D.2,16 g
Câu 388: (Mức 3)
Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau 1 thời gian lấy lá Zn ra thấy khối lượng dung dịch tăng 0,2 g. Vậy khối lượng Zn phản ứng là
A.0,2 g B.13 g C.6,5 g D.0,4 g
Câu 389 : (Mức 3)
Cho 1 viên Natri vào dung dịch CuSO4 , hiện tượng xảy ra:
A. Viên Natri tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu
B. Viên Natri tan dần,không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam
C. Viên Natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam
D. Không có hiện tượng .

BÀI 18 : NHÔM

Câu 390: (Mức 1)
Nhôm là kim loại
A . dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại .
B . dẫn điện và nhiệt đều kém
C . dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kèm.
D . dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng .
Câu 391 : (Mức 1)
Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính :
A. dẻo B. dẫn điện . C . dẫn nhiệt . D . ánh kim .
Câu 392 : (Mức 1)
Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại đó là :
A. sắt B . nhôm C. đồng . D . bạc .
Câu 393 : (Mức 1)
Nhôm bền trong không khí là do
A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
B . nhôm không tác dụng với nước .
C . nhôm không tác dụng với oxi .
D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .
Câu 394 : (Mức 1)
Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:
A. Cu, Ag B. Ag C. Fe, Cu D. Fe
Câu 395 : (Mức 1)
Hợp chất nào của nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước ?
A. Al2O3 B. Al(OH)3 C. AlCl3 D. AlPO4
Câu 396: (Mức 1)
Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:
A. Không có dấu hiệu phản ứng.
B. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
C. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
D. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu
Câu 397: (Mức 1)
Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh
Câu 398: (Mức 1)
Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :
A. Mg B. Al C. Fe D. Ag .
Câu 399: (Mức 1)
X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt , phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. X là:
A. Al B. Mg C. Cu D. Fe.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://hocmai.forum5.info
 
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9 (phần 4)
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Hướng dẫn nghiệp vụ hàng hải (Capt. Tiếu Văn Kinh)
» Trắc nghiệm về tình cách của bạn
» Đề cương thực tập tốt nghiệp ngành Điều khiển tàu biển
» 1001 câu hỏi & giải đáp cho Nghiệp vụ thuyền trưởng và sỹ quan boong !
» nghiệp vụ phó 3

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
♥♥ Best ♥♥ Friend ♥♥ Forever♥♥ :: Your first category :: Your first forum-
Chuyển đến