♥♥ Best ♥♥ Friend ♥♥ Forever♥♥

Welcome to the forum
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9 (phần 2)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 24
Join date : 10/11/2011
Age : 20
Đến từ : Trà Vinh

Bài gửiTiêu đề: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9 (phần 2)   Wed Nov 30, 2011 6:49 pm

Câu 101: (Mức 2)
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
A. K2SO4 B. Ba(OH)2 C. NaCl D. NaNO3
Câu 102: (Mức 2)
Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na2SO4, NaOH . Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng ?
A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím
C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Zn
Câu 103: (Mức 2)
Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:
A. Cu , Ca B. Pb , Cu . C. Pb , Ca D. Ag , Cu
Câu 104: (Mức 2)
Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
A. Màu đỏ mất dần.
B. Không có sự thay đổi màu
C. Màu đỏ từ từ xuất hiện.
D. Màu xanh từ từ xuất hiện.
Câu 105: (Mức 2)
Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:
A. Màu đỏ không thay đổi
B. Màu đỏ chuyển dần sang xanh.
C. Màu xanh không thay đổi
D. Màu xanh chuyển dần sang đỏ.
Câu 106: (Mức 2)
Cho 300ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng thì quì tím chuyển sang:
A. Màu xanh.
B. Không đổi màu.
C. Màu đỏ.
D. Màu vàng nhạt.
Câu 107: ( Mức 2)
Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang:
A. Màu đỏ
B. Màu xanh
C. Không màu.
D. Màu tím.
Câu 108: (Mức 2)
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
A. H2SO4 và BaSO4
B. HCl và BaCl2
C. H3PO4 và Ba3(PO4)2
D. H2SO4 và BaCl2
Câu 109: (Mức 2)
Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng 200 gam dung dịch NaOH 10%. Dung dịch sau phản ứng làm quì tím chuyển sang:
A. Đỏ
B. Vàng nhạt
C. Xanh
D. Không màu
Câu 110: ( Mức 2)
Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3)2 . Chất A là:
A. HCl
B. Na2SO4
C. H2SO4
D. Ca(OH)2
Câu 111: (Mức 2)
Thuốc thử dùng để nhận biết 4 chất: HNO3, Ba(OH)2, NaCl, NaNO3 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là:
A. Dùng quì tím và dung dịch Ba(NO3)2.
B. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch AgNO3.
C. Dùng quì tím và dung dịch AgNO3 .
D. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch Ba(NO3¬)2.
Câu 112: (Mức 2)
Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl, KOH, NaNO3, Na2SO4.
A. Dùng quì tím và dung dịch CuSO4.
B. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch BaCl2.
C. Dùng quì tím và dung dịch BaCl2.
D. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2SO4.
Câu 113: (Mức 2)
Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
Câu 114: (Mức 2)
Cho 0,1mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là:
A. 13,6 g B. 1,36 g C. 20,4 g D. 27,2 g
Câu 115: (Mức 3)
Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M.
Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 2,5 lít B. 0,25 lít C.3,5 lít D. 1,5 lít
Câu 116: (Mức 3)
Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:
A. 2,22 g B. 22,2 g C. 23,2 g D. 22,3 g
Câu 117: ( Mức 3)
Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:

A. B.
C. D.
Câu 118:(Mức 3)
Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:
A. 250 ml
B. 400 ml
C. 500 ml
D. 125 ml
Câu 119: (Mức 3)
Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 61,9% và 38,1%
B. 63% và 37%
C. 61,5% và 38,5%
D. 65% và 35%
Câu 120: (Mức 3):
Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch X là:
A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 400 ml
Câu 121: (Mức 3):
Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 100 g B. 80 g C. 90 g D. 150 g
Câu 122: (Mức 3):
Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 4,9%:
A. 400 g B. 500 g C. 420 g D. 570 g
Câu 123: (Mức 3):
Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
A. H2SO4 1M và HNO3 0,5M. B. BaSO4 0,5M và HNO3 1M. C. HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M. D. H2SO4 0,5M và HNO3 1M.
Câu 124: (Mức 3)
Hòa tan vừa hết 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 trong 200 ml dung dịch HCl 3,5M . Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp là:
A. 4 g và 16 g B. 10 g và 10 g
C. 8 g và 12 g D. 14 g và 6 g.
Câu 125: ( Mức 3)
Hoà tan 12,1 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:
A. 26,3 g B. 40,5 g C. 19,2 g D. 22,8 g
Câu 126:(Mức 3)
Cho 100ml dd Ba(OH)2 1M vào 100ml dd H2SO4 0,8M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 23,30 g B. 18,64 g C. 1,86 g D. 2,33 g
Câu 127:(Mức 3)
Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M. Thành phần phần trăm theo khối lượng hai oxit trên lần lượt là:
A. 33,06% và 66,94% B. 66,94% và 33,06%
C. 33,47% và 66,53% D. 66,53% và 33,47%

Bài 4. MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Câu 128: (Mức 1)
Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:
A. Sắt (II) clorua và khí hiđrô. B. Sắt (III) clorua và khí hiđrô.
C. Sắt (II) Sunfua và khí hiđrô. D. Sắt (II) clorua và nước.
Câu 129: (Mức 1)
Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:
A. Vàng đậm. B. Đỏ.
C. Xanh lam. D. Da cam.
Câu 130: (Mức 1)
Oxit tác dụng với axit clohiđric là:
A. SO2. B. CO2.
C. CuO. D. CO.
Câu 131: (Mức 1)
Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:
A. Zn(NO3)2 B. NaNO3.
C. AgNO3. D. Cu(NO3)2.
Câu 132: (Mức 1)
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A. Rót nước vào axit đặc. B. Rót từ từ nước vào axit đặc.
C. Rót nhanh axit đặc vào nước. D. Rót từ từ axit đặc vào nước.
Câu 133: (Mức 1)
Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2. B. SO2. C. SO3. D. H2S.
Câu 134: (Mức 1)
Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:
A. Sủi bọt khí, đường không tan.
B. Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.
C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.
D. Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.
Câu 135: (Mức 1)
Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến dư axit. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ?
A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan. B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.
C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan. D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.
Câu 136: (Mức 1)
Để điều chế muối clorua, ta chọn những cặp chất nào sau đây ?
A. Na2SO4, KCl. B. HCl, Na2SO4.
C. H2SO4, BaCl2. D. AgNO3, HCl.
Câu 137: (Mức 1)
Dãy các chất thuộc loại axit là:
A. HCl, H2SO4, Na2S, H2S. B. Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S.
C. HCl, H2SO4, HNO3, Na2S. D. HCl, H2SO4, HNO3, H2S.
Câu 138: (Mức 1)
Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
A. Al, Cu, Zn, Fe. B. Al, Fe, Mg, Ag.
C. Al, Fe, Mg, Cu. D. Al, Fe, Mg, Zn.
Câu 139: (Mức 1)
Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit clohiđric ta dùng thuốc thử:
A. NaNO3. B. KCl.
C. MgCl2. D. BaCl2.
Câu 140: (Mức 1)
Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây ?
A. BaCl2. B. NaCl.
C. CaCl2. D. MgCl2.
Câu 141: (Mức 1)
Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành:
A. Sắt (II) Clorua. B. Sắt Clorua.
C. Sắt (III) Clorua. D. Sắt (II) Clorua và sắt (III) Clorua.
Câu 142: (Mức 1)
Hàm lượng cacbon trong thép chiếm dưới:
A. 3%. B. 2%.
C. 4%. D. 5%.
Câu 143: (Mức 1)
Đinh sắt không bị ăn mòn khi để trong:
A. Không khí khô, đậy kín. B. Nước có hoà tan khí ôxi.
C. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch đồng (II) sunfat.
Câu 144: (Mức 2)
Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
A. Cu SO2 SO3 H2SO4 . B. Fe SO2 SO3 H2SO4.
C. FeO SO2 SO3 H2SO4. D. FeS2 SO2 SO3 H2SO4.
Câu 145: (Mức 2)
Cặp chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
A. NaOH, BaCl2 . B. NaOH, BaCO3.
C. NaOH, Ba(NO3)2. D. NaOH, BaSO4.
Câu 146: (Mức 2)
Để nhận biết 3 ống nghiệm chứa dung dịch HCl , dung dịch H2SO4 và nước ta dùng:
A. Quì tím, dung dịch NaCl . B. Quì tím, dung dịch NaNO3.
C. Quì tím, dung dịch Na2SO4. D. Quì tím, dung dịch BaCl2.
Câu 147: (Mức 2)
Cho magiê tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xãy ra theo phản ứng sau:
Mg + H2SO4 (đặc,nóng) → MgSO4 + SO2 + H2O. Tổng hệ số trong phương trình hoá học là:
A. 5 . B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 148: (Mức 2)
Để làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 ta dùng:
A. H2SO4 . B. HCl.
C . Al. D. Fe.
Đáp án: D
Câu 149: (Mức 2)
Dãy các oxit tác dụng được với dung dịch HCl:
A. CO, CaO, CuO, FeO . B. NO, Na2O, CuO, Fe2O3.
C. SO2, CaO, CuO, FeO. D. CuO, CaO, Na2O, FeO.
Câu 150: (Mức 2)
Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại:
A. Fe, Cu . B. Mg, Fe.
C. Al, Fe. D. Fe, Ag.
Câu 151: (Mức 2)
Pha dung dịch chứa 1 g NaOH với dung dịch chứa 1 g HCl sau phản ứng thu được dung dịch có môi trường:
A. Axít . B. Trung tính.
C. Bazơ. D. Không xác định.
Câu 152: (Mức 2)
Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thuộc loại:
A. Phản ứng trung hoà . B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng hoá hợp. D. Phản ứng oxi hoá – khử.
Câu 153: (Mức 2)
Để làm sạch một mẫu kim loại đồng có lẫn sắt và kẽm kim loại, có thể ngâm mẫu đồng này vào dung dịch:
A. FeCl2 dư . B. ZnCl2 dư.
C. CuCl2 dư. D. AlCl3 dư.
Câu 154: (Mức 2)
Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:
A. Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội.
B. Al có phản ứng với dung dịch kiềm.
C. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt.
D. Chỉ có sắt bị nam châm hút.
Câu 155: (Mức 2)
Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:
A. NaOH, K2SO4 . B. HCl, Na2SO4.
C. H2SO4, KNO3. D. HCl, AgNO3.
Câu 156: (Mức 2)
Cho cùng một lượng sắt và kẽm tác dụng hết với axit clohiđric:
A. Lượng H2 thoát ra từ sắt nhiều hơn kẽm .
B. Lượng H2 thoát ra từ kẽm nhiều hơn sắt.
C. Lượng H2 thu được từ sắt và kẽm như nhau.
D. Lượng H2 thoát ra từ sắt gấp 2 lần lượng H2 thoát ra từ kẽm.
Câu 157: (Mức 2)
Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm có (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua:
A. NaOH đặc . B. Nước vôi trong dư.
C. H2SO4 đặc. D. Dung dịch HCl.
Câu 158: (Mức 3)
Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):
A. 1,12 lít . B. 2,24 lít.
C. 11,2 lít. D. 22,4 lít.
Câu 159: (Mức 3)
Trong sơ đồ phản ứng sau: . M là:
A. Cu . B. Cu(NO3)2. C. CuO. D. CuSO4.
Câu 160: (Mức 3)
Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hoà 200 ml dung dịch HCl 1M là:
A. 40g . B. 80g. C. 160g. D. 200g.
Câu 161: (Mức 3)
Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M . Thể tích dung dịch KOH cần dùng là:
A. 100 ml . B. 300 ml. C. 400 ml. D. 200 ml.
Câu 162: (Mức 3)
Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 5,6 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là:
A. 16,25 g . B. 15,25 g. C. 17,25 g. D. 16,20 g.
Câu 163: (Mức 3)
Thuốc thử để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl là:
A. Phenolphtalein. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Na2CO3. D. Dung dịch Na2SO4.
Câu 164: (Mức 3)
Thêm 20 g HCl vào 480 gam dung dịch HCl 5%, thu được dung dịch mới có nồng độ:
A. 9,8% . B. 8,7%. C. 8,9%. D.8,8%.
Câu 165: (Mức 3)
Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:
A. 70% và 30% B. 60% và 40%.
C.50% và 50%. D. 80% và 20%.
Câu 166: (Mức 3)
Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là:
A. Zn . B. Mg. C. Fe. D. Ca.
Câu 167: (Mức 3)
Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4, khi lấy đinh sắt ra khối lượng tăng 0,2g so với ban đầu. Khối lượng kim loại đồng bám vào sắt:
A. 0,2 g . B. 1,6 g. C. 3,2 g. D. 6,4 g.
Câu 168: (Mức 3)
Từ 60 kg FeS2 sản xuất được bao nhiêu kg H2SO4 theo sơ đồ sau:

A. 98 kg . B. 49 kg. C. 48 kg. D. 96 kg.
Câu 169: (Mức 3)
Đốt cháy 16,8 gam sắt trong khí ôxi ở nhiệt độ cao thu được 16,8 gam Fe3O4. Hiệu suất phản ứng là:
A. 71,4% . B. 72,4%. C. 73,4% D. 74,4%.
Câu 170: (Mức 3)
Trung hoà 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V (ml) dung dịch NaOH 1M. V là:
A. 50 ml . B. 200 ml. C. 300 ml. D. 400 ml.
Câu 171: (Mức 3)
Khi đốt 5g một mẫu thép trong khí ôxi thì thu được 0,1g khí CO2. Vậy phần trăm cacbon có chứa trong thép là:
A. 0,55% . B. 5,45%.
C. 54,50%. D. 10,90%.
Câu 172: (Mức 3)
Hoà tan 50 g CaCO3 vào dung dịch axit clohiđric dư. Biết hiệu suất của phản ứng là 85%.Thể tích của khí CO2 (đktc) thu được là:
A. 0,93 lít. B. 95,20 lít. C. 9,52 lít. D. 11,20 lít.
Câu 173: (Mức 3)
Một dung dịch axit sunfuric trên thị trường có nồng độ 55%, để có 0,5 mol axit sunfuric thì cần lấy một lượng dung dịch axit sunfuric là:
A. 98,1 g . B. 97,0 g. C. 47,6 g. D. 89,1 g.
Câu 174: (Mức 3)
Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 2 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 2,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A. 2,8 g . B. 28 g. C. 5,6 g. D. 56 g.

Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ

Câu 175: (Mức 1)
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
A.. CO2; SO2; P2O5; Fe2O3 B. Fe2O3; SO2; SO3; MgO
C. P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3 D. P2O5 ; CO2; CuO; SO3
Câu 176. (Mức 1)
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Câu 177. (Mức 1)
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2 B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3 D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 178. (Mức 1) Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
A. L àm quỳ tím hoá xanh
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Câu 179. (Mức 1)
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:
A. HCl, HNO3 B. NaCl, KNO3
C. NaOH, Ba(OH)2 D. Nước cất, nước muối
Câu 180. (Mức 1)
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Câu 181: (Mức 1)
Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:
A. FeO, Al2O3, CuO, ZnO B. Fe2O3, Al2O3, CuO, ZnO
C. Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO D. Fe2O3, Al2O3, Cu2O, ZnO
Câu 182: (Mức 1)
Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.
A. Ba(OH)2 và NaOH B. NaOH và Cu(OH)2
C. Al(OH)3 và Zn(OH)2 D. Zn(OH)2 và Mg(OH)2
Câu 183: (Mức 1)
Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:
A. Ba(OH)2, Cu(OH)2 B. Ba(OH)2, Ca(OH)2
C. Mg(OH)2, Ca(OH)2 D. Mg(OH)2, Ba(OH)2
Câu 184. (Mức 1)
Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với nhau)?
A. NaOH và Mg(OH)2 B. KOH và Na2CO3
C. Ba(OH)2 và Na2SO4 D. Na3PO4 và Ca(OH)2
Câu 185. (Mức 1)
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein B. Quỳ tím
C. dd H2SO4 D.dd HCl
Câu 186. (Mức 2)
Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:
A. NaHCO3 B. Na2CO3
C. Na2CO3 và NaOH D. NaHCO3 và NaOH
Câu 187. (Mức 2)
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
A. Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2 B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
C. Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl D. Nung nóng Cu(OH)2
Câu 188. (Mức 2)
Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?
A. Ca(OH)2,CO2, CuCl2 B. P2O5; H2SO4, SO3
C. CO2; Na2CO3, HNO3 D. Na2O; Fe(OH)3, FeCl3.
Câu 189. (Mức 2)
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
A. Dung dịch Na2CO3 B. Dung dịch MgSO4
C. Dung dịch CuCl2 D. Dung dịch KNO3
Câu 190. (Mức 2)
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
A. CO2 B. SO2 C. N2 D. HCl
Câu 191. (Mức 2)
Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại:
A. Mg B. Al C. Fe D. Cu
Câu 192: (Mức 2)
Để điều chế Cu(OH)2 ng ười ta cho:
A. CuO tác dụng với dung dịch HCl B. CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH
C. CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 D. CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 193: (Mức 2)
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
A. BaO tác dụng với dung dịch HCl B. BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
C. BaO tác dụng với dung dịch H2O D. Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Câu 194: (Mức 2)
Để điều chế dung dịch KOH, người ta cho:
A. K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 B. K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH
C. K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 D. K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3
Câu 195. (Mức 2)
Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:
A. Trung tính B. Bazơ
C. Axít D. Lưỡng tính
Câu 196. (Mức 2)
Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch (chúng xảy ra phản ứng với nhau):
A. CuSO4 và KOH B. CuSO4 và NaCl
C. MgCl2 v à Ba(NO3)2 D. AlCl3 v à Mg(NO3)2
Đáp án: A
Câu 197:. (Mức 2)
Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):
A. KOH v à NaCl B. KOH và HCl
C. KOH v à MgCl2 D. KOH và Al(OH)3
Câu 198. (Mức 2)
Dùng dung dịch KOH phân biệt được hai muối :
A. NaCl v à MgCl2 B. NaCl v à BaCl2
C. Na2SO4 v à Na2CO3 D. NaNO3 v à Li2CO3
Câu 199. (Mức 2)
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A. Màu xanh vẫn không thay đổi. B.Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C. Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ D. Màu xanh đậm thêm dần
Câu 200. (Mức 2)
Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường:
A. CO2, N2O5, H2S B. CO2, SO2, SO3
C. NO2, HCl, HBr D. CO, NO, N2O
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://hocmai.forum5.info
 
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9 (phần 2)
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Hướng dẫn nghiệp vụ hàng hải (Capt. Tiếu Văn Kinh)
» Trắc nghiệm về tình cách của bạn
» Đề cương thực tập tốt nghiệp ngành Điều khiển tàu biển
» 1001 câu hỏi & giải đáp cho Nghiệp vụ thuyền trưởng và sỹ quan boong !
» nghiệp vụ phó 3

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
♥♥ Best ♥♥ Friend ♥♥ Forever♥♥ :: Your first category :: Your first forum-
Chuyển đến